650,000đ
ZMTA319
38
Truy cập không giới hạn, học trên mọi thiết bị có kết nối mạng (laptop, máy tính bảng, ĐTDĐ)
– 19 video bài giảng video do Miss Lan tự biên soạn và thực hiện. Mỗi bài giảng có độ dài từ 20 đến 40 phút được truy cập không giới hạn, học trọn đời.
– Tặng kèm bộ tài giáo trình bài giảng size A4 (ship tận nơi trên toàn quốc), giúp bạn dễ dàng ghi chú trong suốt quá trình học online.
– Trọn bộ file nghe Student Book, Workbook và Writing Test giúp các bạn vừa học vừa thực hành vừa tự sửa lỗi.
– Tặng kèm file Hoạt động luyện tập (.pdf) cùng 19 Video Hướng dẫn chi tiết cách thực hành tại nhà.
| 1 | Bài 1: Hello, I’m Lan. Nice to meet you! | 40 minutes |
| 2 | Bài 2: The Alphabet | Numbers 0 – 20 | How do you spell…? | 33 minutes |
| 3 | Bài 3: Task – Ask for and give personal information | 14 minutes |
| 1 | Bài 4: Countries around the world | Be with I and You; He – She – It | 31 minutes |
| 2 | Bài 5: Countries and nationalities | His – Her | 28 minutes |
| 3 | Bài 6: Numbers (21-100) | How old? | Task: Do a quiz | 30 minutes |
| 1 | Bài 7: Plural nouns | This – That – These – Those | 40 minutes |
| 2 | Bài 8: Common adjectives | Be with We and They | 21 minutes |
| 3 | Bài 9: Food and Drink | Task: Talk about your favourite food | 35 minutes |
| 1 | Bài 10: Places in a town | Prepositions of places | 24 minutes |
| 2 | Bài 11: There is – There are | Places to visit in York | 29 minutes |
| 3 | Bài 12: Natural features | Task: Talk about your hometown | 37 minutes |
| 1 | Bài 13: Family | Possessive’s | 25 minutes |
| 2 | Bài 14: Life in another country | Present simple (I, You, We, They) | 20 minutes |
| 3 | Bài 15: Verbs with noun phrases | Present simple questions (I, You, We, They) | 30 minutes |
| 4 | Bài 16: Task – Present your personal profile | 18 minutes |
| 1 | Bài 17: Activities – Verbs | Two lives | Present simple (He, She, It) | 29 minutes |
| 2 | Bài 18: A good match – Present simple questions (He, She, It) | 21 minutes |
| 3 | Bài 19: Likes and Dislikes | Task: Giving information about someone | 38 minutes |
| 1 | Hướng dẫn thực hành Bài 1 | |
| 2 | Hướng dẫn thực hành Bài 2 | |
| 3 | Hướng dẫn thực hành Bài 3 | |
| 4 | Hướng dẫn thực hành Bài 4 | |
| 5 | Hướng dẫn thực hành Bài 5 | |
| 6 | Hướng dẫn thực hành Bài 6 | |
| 7 | Hướng dẫn thực hành Bài 7 | |
| 8 | Hướng dẫn thực hành Bài 8 | |
| 9 | Hướng dẫn thực hành Bài 9 | |
| 10 | Hướng dẫn thực hành Bài 10 | |
| 11 | Hướng dẫn thực hành Bài 11 | |
| 12 | Hướng dẫn thực hành Bài 12 | |
| 13 | Hướng dẫn thực hành Bài 13 | |
| 14 | Hướng dẫn thực hành Bài 14 | |
| 15 | Hướng dẫn thực hành Bài 15 | |
| 16 | Hướng dẫn thực hành Bài 16 | |
| 17 | Hướng dẫn thực hành Bài 17 | |
| 18 | Hướng dẫn thực hành Bài 18 | |
| 19 | Hướng dẫn thực hành Bài 19 |